Cốc đo độ nhớt Zahn cup TQCSHEEN
Contents
Mô tả sản phẩm :
Cốc đo độ nhớt Zahn cup TQCSHEEN theo tiêu chuẩn ASTM D1084, D4212 được làm bằng thép không gỉ (SS303) được fix cố định lổ chảy bên trong và tay cầm. Lý tưởng để đo vật liệu phủ và các chất lỏng khác trong quá trình thi công hoặc sản xuất.
Ứng dụng : trong phòng thí nghiệm và trong sản xuất.
Đặc điểm :
- Một cốc có một tay cầm dài cho phép cốc được nhúng bằng tay vào vật chứa chất lỏng, làm cho nó dễ dàng kiểm tra nhanh chóng và điều chỉnh độ nhớt nhiều loại chất lỏng khác nhau.
- Cốc đo độ nhớt Zahn cup TQCSHEEN được thực hiện theo quy trình kiểm soát chất lượng.
- Thiết kế của cốc đo độ nhớt dễ dàng làm sạch sau khi sử dụng.
- Mỗi cốc độ nhớt Zahn cup TQCSHEEN được khắc một số sê-ri riêng biệt.
Đặc tính kỹ thuật cốc đo độ nhớt Zahn cup TQCSHEEN
- Cốc : thép không gỉ, 44.0 cm3
- Lổ chảy cố định, thép không gỉ
- Tay cầm : thép không gỉ.
- Phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D1084, D4212
- Khối lượng : 135 – 135 gr*
- Độ rộng : 36 mm
- Chiều cao : 62.5 mm
- Độ rộng max : 50 mm
- Chiều cao tổng : 330 mm
* (tùy thuộc vào đường kính lổ)
|
Art. No.: |
Product Descri. |
Đường kính Ø (mm) |
Thang đo (cSt)* |
Flow times (sec)* |
Loại vật liệu |
| VF2226 | No 1 | 2.0 | Max.60 | 35-80 | Very thin liquids |
| VF2227 | No 2 | 2.7 | 20-250 | 20-80 | Thin oils, mixed paints, lacquers |
| VF2228 | No 3 | 3.8 | 100-800 | 20-80 | Medium oils, mixed paints, enamels. |
| VF2229 | No 4 | 4.3 | 200-1200 | 20-80 | Viscous liquids, and mixtures |
| VF2230 | No 5 | 5.3 |
400-1800 |
20-80 |
Extr.viscous liquids, and mixtures |
| *Chỉ với mục đích thông tin, tất cả các giá trị gần đúng ở 250C | |||||
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.