DẦU CHUẨN CHO MÁY ĐO ĐỘ NHỚT
Contents
Hãng: AMETEK BROOKFIELD – MỸ
Dầu chuẩn máy đo độ nhớt – Oil Viscosity Standards được sử dụng trong quá trình kiểm tra hiệu chuẩn các thiết bị như máy đo độ nhớt cone/ plate hoặc máy đo lưu biến cũng như Krebs spindle.
Đặc điểm của dầu chuẩn máy đo độ nhớt Oil Fluids
- Độ chính xác: +/-1% của giá trị độ nhớt.
- Thích hợp để sử dụng với tốc độ cắt (shear rates) lớn hơn 500 giây-1
- Khuyến nghị sử dụng với máy đo độ nhớt cone/plate ở độ nhớt trên 5.000 cP
- Tiêu chuẩn độ nhớt Brookfield chính xác đến ± 1% độ nhớt đã nêu và được chứng nhận bằng các phương pháp có thể truy nguyên theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ (NIST).
- Tất cả các dầu chuẩn được cung cấp với quy cách ½ lít (1 pint) kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Dầu chuẩn CAP được cung cấp trong với thể tích 150 mL (4 oz)
Đặc tính kỹ thuật dầu chuẩn máy đo độ nhớt :
| General Purpose Oil Fluids | ||
| Brookfield Part # |
Nominal Viscosity cP (mPa · s) |
Temp. °C |
| B29 | 29 | 25°C |
| B200 | 200 | 25°C |
| B400 | 400 | 25°C |
| B600 | 600 | 25°C |
| B1060 | 1060 | 25°C |
| B2000 | 2000 | 25°C |
| B10200 | 10200 | 25°C |
| B21000 | 21000 | 25°C |
| B73000 | 73000 | 25°C |
| B200000 | 200000 | 25°C |
| B360000 | 360000 | 25°C |
| Krebs Viscometer Oil Fluids | ||
| Brookfield Part # |
Nominal Viscosity cP (mPa · s) |
Temp. °C |
| KU61 | 61 | 25°C |
| KU73 | 73 | 25°C |
| KU87 | 87 | 25°C |
| KU99 | 99 | 25°C |
| KU100 | 106 | 25°C |


Reviews
There are no reviews yet.