Máy đo oxy hòa tan Eutech1730
Contents
Hãng : Eutech Thermo Fisher

Mô tả sản phẩm
Máy đo oxy hòa tan Eutech1730 có tùy chọn cơ bản, tiết kiệm chi phí cho nhu cầu kiểm tra oxy hòa tan của bạn. Máy đo oxy hoa tan Eutech1730 đo oxy hòa tan dưới dạng % bão hòa hoặc nồng độ theo nhiệt độ. Mỗi máy đo oxy Eutech1730 đều có màn hình lớn với đèn nền, vận hành dễ dàng và giá đỡ điện cực tích hợp với máy đo.
Máy đo oxy hòa tan Eutech1730
- Thực hiện các phép đo mẫu oxy hòa tan của bạn một cách dễ dàng
- Màn hình lớn, có đèn nền giúp dễ đọc và ghi lại các phép đo mẫu
- Chân đế nhỏ của máy đo giúp giảm không gian đặt máy
- Dữ liệu quan trọng được lưu tự động vào nhật ký dữ liệu của máy đo đến 500 điểm và có thể được xuất qua cổng giao tiếp của máy đo sang máy tính hoặc máy in
- Bộ nhớ máy sẽ lưu giữ các giá trị cài đặt và dữ liệu trong trường hợp mất điện
- Các biểu tượng trên màn hình cho biết trạng thái ổn định của phép đo để giúp bạn tự tin hơn khi đọc
Các tính năng và tiện ích

- Đọc đồng thời các phép đo oxy hòa tan và nhiệt độ
- Đo độ bão hòa 0.0 đến 300.%; 0.00 đến 30.0 mg/L hoặc nồng độ ppm; và –5.0 đến 105.0°C
- Thực hiện hiệu chỉnh độ bão hòa 100% và 0% hoặc một điểm hiệu chuẩn nồng độ bằng giá trị tùy chỉnh (Winkler)
- Sử dụng bù áp suất khí quyển tự động cho các phép đo oxy hòa tan với mục nhập giá trị tính bằng mmHg hoặc bar
- Sử dụng bù độ mặn tự động cho oxy hòa tan các phép đo với mục nhập giá trị từ 0.0 đến 50.0 ppt
- Xem nhật ký hiệu chuẩn nhiệt độ và oxy hòa tan với ngày và giờ
- Tất cả nhật ký dữ liệu và nhật ký hiệu chuẩn đều có ngày và giờ để báo cáo GLP/GMP
- Giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển điện cực vào và ra khỏi mẫu bằng giá đỡ gắn liền với máy đo
Thông số kỹ thuật :
- Thang đo : 0.0 đến 300.0% độ bão hòa; 0.,00 đến 30.0 mg/L hoặc ppm
- Độ phân giải : 0.1/ độ bão hòa 1%; 0.01/ 0.1 mg/L hoặc ppm
- Độ chính xác tương đối : ±2% độ bão hòa; ±0.2 mg/L hoặc ppm
- Các loại hiệu chuẩn 100% và 0% bão hòa; giá trị nồng độ tùy chỉnh
- Bù áp suất khí quyển : 400.0 đến 850.0 mmHg; 0.53 đến 1.13 bar
- Bù độ mặn : 0.0 đến 50.0 ppt
- Thang đo nhiệt độ : –5.0 đến 105.0°C
- Độ phân giải : 0.1°C
- Độ chính xác tương đối : ±0.3°C
- Điểm hiệu chuẩn 1 điểm, ±5.0°C
- Màn hình hiển thị LCD 5 inch, có đèn nền
- Có ngày giờ
- Đọc liên tục, đọc tự động, hẹn giờ.
- Dữ liệu lưu : 500 giá
- Bộ nhớ: không bay hơi
- Dữ liệu đầu ra : máy tính hoặc máy in
- Đầu vào : BNC, ATC
- Dữ liệu đầu ra : máy tính hoặc máy in
- Định dạng đầu ra dữ liệu : CSV hoặc in
- Nguồn điện : 100-240 VAC, 50-60Hz, 9 DC adapter, 1.3A
- Kích thước (LxWxH) : 198,3 x 155,2 x 61,7 mm
- Trọng lượng : 700 gam
- Nhiệt độ hoạt động : 5°C đến 45°C
- Độ ẩm tương đối hoạt động : 5 đến 85%, không ngưng tụ
- Nhiệt độ bảo quản : -20°C đến 60°C


Reviews
There are no reviews yet.