Máy đo pH cầm tay LAQUA PH210
Contents
Hãng : Horiba – Nhật
Đặc trưng và tính năng máy đo pH cầm tay LAQUA PH210
- Máy đo pH cầm tay LAQUA PH210 tiêu chuẩn chống nước với màn hình LCD có đèn nền, vỏ chống trượt, chống va đập và chống trầy xước, chân đế điện cực tích hợp và chân đế máy có thể gập lại trong hộp đựng, bền, để kiểm tra chất lượng nước thường xuyên tại hiện trường.
- LAQUA PH210 này phù hợp ở khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi.
- Hiển thị độ lệch và độ dốc trung bình.
Tính năng máy đo pH cầm tay LAQUA PH210
- Chức năng hiệu chỉnh nhiệt độ và bù nhiệt độ tự động/thủ công.
- Giá đỡ điện cực tích hợp cho phép gắn 2 điện cực.
- Vật liệu polycarbonate và TPE cũng bền lâu và có thể tái chế. TPE cung cấp độ bám không trơn trượt và không dễ bị hư hỏng do mài mòn.
- Mà hình hiển thị LCD kỹ thuật số (50 x 50 mm) với đèn nền LED màu trắng để dễ dàng xem kết quả ngay cả ở những nơi tối.
- Hai rãnh trên máy đóng vai trò là giá đỡ điện cực.
- Bộ chuyển đổi điện cực giúp gắn chắc chắn hai điện cực để có thể dễ dàng đặt chúng vào dung dịch.
- Dung lượng pin AA cao, có công suất lớn hơn pin AAA. Tuổi thọ pin tăng lên 2,5 lần.
- Vỏ máy màu đen được làm bằng vật liệu polycarbonate phủ một lớp vật liệu TPE. Vừa nhẹ, thoải mái khi chạm vào và thích hợp cho các ứng dụng hiện trường.
- Giá đỡ máy đo pH có thể gập lại được tích hợp ở mặt sau của máy để sử dụng và thuận tiện cho việc bảo quản.
- Tiêu chuẩn P67 chống nước và chống bụi : được bảo vệ hoàn toàn khỏi bụi và có khả năng chịu được ngâm nước ở độ sâu tới 1 mét trong 30 phút
Thông số kỹ thuật máy đo pH cầm tay LAQUA PH210
- Phạm vi đo pH : -2.00 đến 16.00
- Độ phân giải : 0.01 pH
- Độ chính xác : ± 0.01 pH
- Điểm hiệu chuẩn lên tới 5 điểm (theo tiêu chuẩn USA & NIST) / Lên đến 6 điểm (theo tiêu chuẩn DIN)
- Tùy chọn bộ dung dịch đệm USA, NIST, DIN.
- Phạm vi đo ORP : ± 2000 mV.
- Độ phân giải : 0.1 mV (< ±1000 mV); 1 mV ( ≥ ±1000 mV).
- Độ chính xác : ±0.3 mV (< ±1000 mV); 0.3% số đọc ( ≥ ±1000 mV).
- Phạm vi nhiệt độ : -30.0°C đến 130.0°C
- Độ phân giải : 0.1°C
- Độ chính xác : ± 0.5°C.
- Bộ nhớ : 500 giá trị đọc.
- Chế độ đo : tự động ổn định, tự động giữ và chế độ đo thời gian thực.
- Có hiển thị độ lệch và độ dốc trung bình.
- Có báo động hiệu chuẩn (có thể lập trình : tối đa 90 ngày).
- Có tự động tắt (có thể lập trình : tối đa 30 phút).
- Hiển thị trạng thái điện cực trên màn hình.
- Đầu vào máy đo BNC (cho điện cực pH); phono (cho cảm biến nhiệt độ).
- Màn hình hiển thị LCD tùy chỉnh có đèn nền.
- Tiêu chuẩn IP67, chống sốc và trầy xước, chống trượt.
- Nguồn điện : 2 x pin AA.
- Tuổi thọ pin > 500 giờ.
- Kích thước máy (LxWxH) : 160 x 80 x 40.6 mm.
- Khối lượng máy : 260 g (có pin) / 216 g (không có pin).


Reviews
There are no reviews yet.