Máy đo pH cầm tay pH450
Contents
Code order : ECPHWP45002K
Hãng : Eutech – Singapore
Giới thiệu về máy đo pH cầm tay pH450 :

Máy đo pH cầm tay pH450
- Máy đo pH cầm tay pH450 dùng để đo độ axit và kiềm của chất lỏng.
- Máy đo pH cầm tay pH450 dùng để đo giá trị pH trong các ứng dụng giáo dục, phòng thí nghiệm và công nghiệp khác nhau từ xử lý nước và nước thải, sản xuất hóa chất, nghiên cứu và sản xuất nông nghiệp, giám sát môi trường, nghiên cứu hóa học và khoa học đời sống
Đặc tính sản phẩm :
- Đo pH/ mV/ Nhiệt độ
- Máy đo pH cầm tay pH450 chống thấm có đèn nền, chắc chắn, lý tưởng cho mọi môi trường
- Máy đo pH cầm tay pH450 có màn hình LCD lớn, ba dòng – xem giá trị đo pH hoặc mV với nhiệt độ và % độ dốc.
- Chức năng bộ nhớ tích hợp – lưu trữ tới 150 phép đo cùng với nhiệt độ.
- Tự động nhận dạng dung dịch đệm – tự động xác định bộ đệm USA, NIST hoặc DIN để hiệu chuẩn nhanh chóng.
- Nguồn điện cung cấp pin AA hoặc sử dụng bộ chuyển đổi AC tùy chọn.
- ºF/ ºC có thể lựa chọn – chọn đơn vị để phù hợp nhất với ứng dụng.
- % độ dốc và nhiệt độ được hiển thị với mỗi phép đo
- Chân đế tích hợp – lý tưởng để dễ dàng đặt trên bàn hoặc sử dụng lâu dài.
- Tùy chọn giá treo tường – lý tưởng để tiết kiệm không gian.
- Tương thích với các điện cực pH có đầu nối BNC.
Thông số kỹ thuật máy đo pH cầm ta pH450 :
Thang đo pH :
-
-
- Thang đo pH : -2.00 ~ 16.00
- Độ phân giải : 0.01 pH
- Độ chính xác : ± 0.01 pH
- Số điểm hiệu chuẩn : lên đến 5 điểm (USA, NIST & CUSTOM), lên đến 6 điểm (DIN)
-
Thang đo mV :
-
-
- Thang đo mV : ± 2000 mV
- Độ phân giải : 0.1 mV ± 999.9 mV/ 1 mv beyond
- Độ chính xác : ±2 mV + 2 LSD hoặc ± 0.5% của giá trị đọc
- Thang đo mV : ± 2000 mV
- Độ phân giải : 0.1 mV ± 999.9 mV/ 1 mv beyond
- Độ chính xác : ±2 mV + 2 LSD hoặc ± 0.5% của giá trị đọc
-
Thang đo Ion :
-
-
- Thang đo : 0.0 – 2000 ppm
- Độ phân giải : 0.01/ 0.1/ 1 ppm
- Độ chính xác : ±5% toàn thang đo (monovalent); ±1% toàn thang đo (divalent)
- Thang nhiệt độ : -10.0 ~ 110.00C
- Độ phân giải : 0.10C
- Độ chính xác : ±50C
- Chế độ bù nhiệt : ATC/MTC (-10 ~ 1100C)
- Nhiệt độ hoạt động : 0 ~ 500C
- Màn hình hiển thị LCD with backlight
- Bộ nhớ : 500 dữ liệu.
- Input : 6 pin connector, BNC
- Output : USB or RS232
- Đồng hồ thời gian thực : time and date stamp on calibration and store datẵ
- Nguồn điện : 2 pin “AA”, sử dụng liên tục >500 giờ (without backlight)
- Kích thước máy (LxWxH) : 20 x 8.3 x 5.7 cm
- Kích thước hộp (LxWxH) : 23 x 23 x 7 cm
- Khối lượng máy : 500 g
- Khối lượng hộp : 700 g
-
Cung cấp gồm : máy chính, điện cực, đầu dò nhiệt độ, dung dịch chuẩn, hướng dẫn sử dụng, vali máy.
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.