Máy đo quang ngọn lửa FP910
Hãng : PG Instruments – UK
Mô tả
- FP910 là máy đo quang phổ ngọn lửa kỹ thuật số được điều khiển bằng bộ vi xử lý, cho phép xác định nhanh chóng và đơn giản các nguyên tố Natri, Kali, Canxi, Bari và Liti chỉ trong một lần hút mẫu.
- Hệ thống được trang bị màn hình cảm ứng màu 7 inch, hiển thị các thông tin dưới dạng đồ họa màu như biểu đồ và dữ liệu hiệu chuẩn, kết quả phân tích đồng thời, lựa chọn nguyên tố, chọn đơn vị nồng độ, v.v., cùng tính năng tự động tính toán các hệ số đường cong.
- Thiết bị hỗ trợ nhiều ngôn ngữ (hiện bao gồm tiếng Anh, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ba Lan, tiếng Nga và tiếng Bồ Đào Nha – sẽ tiếp tục bổ sung thêm) và có cảm biến an toàn tự động ngắt khi ngọn lửa tắt.
- Máy tích hợp sẵn máy in nhiệt để in kết quả trực tiếp, đồng thời có cổng USB để kết nối với máy tính phục vụ việc thu thập dữ liệu qua phần mềm chuyên dụng. Ngoài ra, thiết bị còn có tính năng tự động chọn bộ lọc và khả năng hiệu chuẩn lên đến 12 điểm.
- Có hai model thiết bị, bao gồm FP910-4 cho phép phân tích 4 nguyên tố – Natri, Kali, Canxi và Liti – và FP910-5 dùng để phân tích 5 nguyên tố – Natri, Kali, Canxi, Liti và Bari.
- Phần mềm thu thập dữ liệu FP910 Touch Station-Pro cho phép lưu trữ dữ liệu và các hệ số hiệu chuẩn trên máy tính chạy hệ điều hành Windows.
- Phần mềm cung cấp khả năng kiểm soát toàn diện quá trình thu thập dữ liệu cơ bản từ các thiết bị đo quang ngọn lửa (Flame Photometer) model FP910-4 và FP910-5. Phần mềm được cài đặt sẵn trên một máy tính bảng Windows 10 màn hình cảm ứng 10 inch.
- FP910 Touch Station-Pro hỗ trợ xuất dữ liệu sang các định dạng Excel, MS Word và PDF. Sản phẩm đi kèm với giao diện kết nối USB và giá đỡ máy tính bảng.
Máy đo quang ngọn lửa FP910 mới, linh hoạt đáp ứng nhiều ứng dụng đa dạng, bao gồm :
- Phân tích đất và nông nghiệp.
- Các loại dịch sinh học và hóa học.
- Phân tích hóa dầu.
- Phân tích thực phẩm và đồ uống.
- Phân tích xi măng, khoáng sản và thủy tinh.
Dưới đây là một số tính năng độc đáo của thiết bị đo quang ngọn lửa FP910 từ PG Instruments.
| Giới hạn phát hiện | ||
| Nguyên tố | mmol/l | ppm (µg/ml) |
| Potassium (K) | ≤0.004 | ≤0.156 |
| Sodium (Na) | ≤0.008 | ≤0.184 |
| Lithium (Li) | ≤0.015 | ≤0.104 |
| Calcium (Ca) | ≤0.050 | ≤2.00 |
| Barium (Ba) | ≤0.044 | ≤6.03 |
Sai số tuyến tính :
Element mmol/l
- Potassium (K) ≤0.005
- Sodium (Na) ≤0.03
- Lithium 9Li) ≤0.021
- Calcium (Ca) ≤0.075
- Barium (Ba) ≤0.066
Thông số kỹ thuật tổng quát :
- Độ lặp lại : ≤2%
- Thời gian phản hồi : <8 giây
- Lưu lượng mẫu nạp :<6 ml/phút
- Máy in nhiệt tích hợp – Tùy chọn
- Xuất dữ liệu qua cổng USB : có sẵn trên tất cả các model FP910
- Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch
- Ngôn ngữ : Tiếng Anh – Tiếng Bồ Đào Nha – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Các loại khí : LPG, Khí tự nhiên, Propan, Butan
- Kích thước : 400 x 250 x 500 mm
- Trọng lượng : 8 kg
Đặc tính kỹ thuật cho máy nén khí
- Loại máy nén khí piston 1 xi-lanh có bình chứa – không dầu
- Công suất : 1/6 HP
- Tốc độ : 1450 – 1700 vòng/phút
- Lưu lượng khí : 20 – 23 lít/phút
- Dải áp suất điều chỉnh : 0 – 6 bar
- Bình chứa khí : 3 lít


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.