Máy so màu CS-520
Contents
Giới thiệu về máy so màu CS-520 :
- Máy so màu CS-520 là thiết bị có cấu hình mạnh mẽ, khả năng kết nối Bluetooth với nhiều hệ điều hành khác nhau (Android và IOS). Máy so màu CS-520 với cấu hình hiệu suất mạnh mẽ giúp việc đo màu trở nên chuyên nghiệp hơn
Tính năng và ưu điểm của máy so màu CS-520
Máy so màu CS-520 được tích hợp nhiều tính năng mới như :

Máy so màu CS-520
- Khả năng tự động hiệu chuẩn
- Hỗ trợ đế sạc từ tính
- Màn hình cảm ứng, thao tác dễ dàng, thân thiện với người dùng.
- Có thể thay đổi khẩu độ 11mm/ 6mm/ 1*3mm (tùy vào từng loại mẫu có thể chọn khẩu độ phù hợp).
- Máy so màu CS-520 hỗ trợ 26 loại đèn chiếu sáng như D65/ D50, v.v. Nó có thể nhận giá trị của độ phản xạ, CIE-Lab, CIE-LCh, độ trắng, độ vàng, độ mờ, độ mạnh của màu và các chỉ số màu khác.
- Tính năng loại trừ tia UV giúp hỗ trợ cho việc đo mẫu chính xác hơn.
- Đối với dòng máy so màu CS -520 mới này đế hiệu chuẩn vừa là tấm chuẩn trắng vừa là cốc sạc, việc này giúp cho việc bảo vệ tấm chuẩn được an toàn hơn (Khi thiết bị được đặt lên đế sạc chế độ sạc và hiệu chuẩn sẽ được kích hoạt cùng lúc, điều này giúp tiết kiệm thời gian hơn.
- Máy có khả năng kết nối với các thiết bị di động như Android và IOS, điều này giúp cho việc lưu trữ nhanh hơn, truy xuất dữ liệu cũng dễ dàng hơn.
- Máy so màu CS-520 có tích hợp sẵn camera giúp người dùng dễ quan sắt được vị trí đo màu
Thông số kỹ thuật máy so màu CS-520:

Máy so màu CS-520
– Hệ thống quang học : d/8 (diffused illumination,8° viewing)
SCI (Specular Component Included)
SCE (Specular Component Excluded)
– Nguồn sáng : LED
– Các hệ màu đo được : Reflectance, CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Color difference (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00), WI(ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), YI (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Blackness (My,dM), Color Fastness, Tint, (ASTM E313-00), Color Density CMYK (A,T,E,M), Milm, Munsell, Opacity, Color strength.
– Nguồn sáng : A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84.
– Góc quan sát : 2°,10°.
– Cảm biến : 256 pixel CMOS .
– Hiệu chuẩn : tự động.
– Khoảng bước sóng : 10 nm.
– Dải bước sóng : 400 – 700 nm.
– Dải phản xạ : 0 – 200%.
– Độ phân giải phản xạ : 0.01%.
– Kích thước cầu : 40 mm.
– Độ lặp lại :
● Độ kết tủa màu : Tối đa : dE*ab < 0.04.
Trung bình : dE*ab < 0.03.
● Độ lệch chuẩn trong khoảng ΔE * ab 0,02 (khi một ô màu trắng được đo 30 lần trong khoảng thời gian 5 giây).
● Hệ số phản xạ : Độ lệch chuẩn <0,1%.
– Khẩu độ :
● LAV : Ø8mm/ Ø11mm.
● MAV : Ø4mm/ Ø6mm.
● MINI : 1*3mm.
– Thời gian kiểm tra : khoảng 1s.
– Bộ nhớ : dung lượng lưu trữ đám mây.
– Pin : Có thể sạc, 8000 lần thử liên tục, 3.7V/ 3000mAh.
– Màn hình : IPS màu, 2.4 inches.
– Kết nối : USB, Bluetooth.
– Tuổi thọ nguồn sáng : 10 năm, 1 triệu lần thử.
– Ngôn ngữ : Trung Quốc, Tiếng Anh.
– Phần mềm : Android, IOS, Windows.
– Camera : có.
– Kích thước (LxWxH) : 77.8 x 53.2 x 185.7 mm.
– Trọng lượng : 300g.
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.