Máy đo độ bền kéo đứt QC-546M2F – COMETECH – Đài LoanMáy đo độ bền kéo đứt QC-546M2F Cometech phù hợp với nhiều loại mẫu và nhiều chức năng thí nghiệm.
Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 7500-1, ASTM E4 , ASTM D-76, DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 1002-2, BS1610,GB T228
Ứng dụng trong ngành công nghiệp : cao su, nhựa, giấy, dệt, kim loại, gỗ, băng, điện tử, bao bì, y tế, kiến trúc
Đặc điểm của máy đo độ bền kéo đứt QC-546M2F Cometech
Contents
- Thiết kế loại 2 trụ với động cơ servo, có không gian và hành trình thích hợp cho thử nghiệm lực từ 20kN .
- Tùy theo chiều dài của mẫu và độ dãn dài có hành trình kéo khác nhau để tùy chọn.
- Ngoài ra, chúng tôi cung cấp nhiều loại ngàm kẹp, phụ kiện có thể tiến hành nhiều phương pháp kiểm tra khác nhau.
- Có thể kiểm tra độ bền kéo, kiểm tra nén, kiểm tra uốn, kiểm tra bóc tách, xé, giữ độ bền kéo (nén)
- Sử dụng phần mềm kiểm tra đặc biệt M2F được sử dụng Windows 7/ 8/ 10.
- Phần mềm có nhiều ngôn ngữ với màn hình tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ba Lan.
- Chế độ hoạt động : giao diện TCP/ IP, truyền dẫn hai chiều, máy tính trực tiếp điều khiển hành động của máy.
- Có thể nhập cùng lúc nhiều dữ liệu kiểm tra.
- Đơn vị lựa chọn có thể là đơn vị Metric và đơn vị Imperial.
- Có tất cả các loại đơn vị, số liệu, đồ thị theo thời gian thực
- Có thể thực hiện nhiều phân tích hoặc lưu trữ dữ liệu sau khi kiểm tra xong.
- Máy có thể chọn thêm bộ điều khiển và màn hình hiển thị M2F, có thể giúp máy hoạt động không có máy tính kết nối (độc lập) có thể thu thập dữ liệu thử nghiệm nhanh và hiệu quả.
Thông số kỹ thuật Máy đo độ bền kéo đứt QC-546M2F:

| Model |
QC-546M2F |
QC-546M2F extended |
| Thang lực tối đa |
20 kN |
|
| Đơn vị | Lực : gf; kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf (SI), ton (long), tonf (short)
Stress : Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg Chiều dài : m, cm, mm, ft, in |
|
| Độ phân giải lực |
1/100,000 |
|
| Hành trình (không gồm ngàm kẹp) |
850 mm |
1250 mm |
| Độ phân giải hành trình | 0.0001 mm | |
| Thang tốc độ | Ở thang tốc độ cao | |
| 0.05 ~ 1000 mm/min | ||
| Ở thang tốc độ thấp | ||
| 0.0002~3 mm/min | ||
| Cổng PC | RJ45 (TCP/IP) (Connect software optional) | |
| Độ chính xác lực | 1/100,000 | |
| Chế độ bảo vệ | Giới hạn trên; Giới hạn dưới; Dừng khẩn cấp. | |
| Khoảng cách giữa 2 cột | 550 mm (680mm; 800mm optional) | |
| Độ chính xác tốc độ | 0,0002 ~ 1000 mm/ phút có thể điều chỉnh (thiết lập bằng máy tính) | |
| Motor | Loại motor servo | |
| Đặc điểm |
|
|
| Nguồn điện | 1 pha 200 ~ 240VAC | |
| Kích thước máy | 98 x 57 x 148 cm | 100 x 58 x 190 cm |
| Trọng lượng máy | 145 kg | 170 kg |
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.