Máy đo độ bục giấy tự động QC-116D
Contents
Hãng : Cometech – Đài Loan

Mô tả Máy đo độ bục giấy tự động QC-116D
- Chức năng chính của máy QC-116D này là kiểm tra độ bền nổ của các vật liệu như giấy nền, giấy gợn sóng, da, vải, da tổng hợp, v.v.. Đây là loại tự động có khả năng kẹp tự động, tính toán bù tự động và tự động phán đoán khi tắt máy tại điểm dừng. QC-116D còn có cơ chế tự động phát hiện áp suất màng cao su khi không có mẫu, giúp giảm đáng kể nguy cơ vỡ màng cao su do thao tác thủ công không đúng cách. Máy tuân thủ các tiêu chuẩn và có thể tự động hiệu chỉnh màng cao su dựa trên các điều kiện thủy lực, loại bỏ nhu cầu sử dụng lá nhôm chuẩn định kỳ để hiệu chuẩn. Điều này đảm bảo dữ liệu áp suất kịp thời và chính xác hơn đồng thời giảm chi phí sử dụng lá nhôm chuẩn làm vật tư tiêu hao.
- Máy đo độ bục giấy tự động QC-116D phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D2210 ISO 2759 GB/T 6545 JIS P8112 JIS L1018 TAPPI T403 JIS L1096 ASTM D3786 TAPPI T810 TAPPI T807
Ứng dụng của máy đo độ bục giấy tự động QC-116D : được sử dụng trong các ngành dệt may, giấy, bao bì, thộc da, …
Cao su vàng – áp suất thấp

- Màng cao su đóng vai trò là thành phần quan trọng trong thiết lập thử nghiệm độ bục của mẫu. Được đặt bên dưới tấm áp suất mẫu, nó đóng một vai trò quan trọng trong việc áp dụng áp suất trong quá trình thử nghiệm.
- Khi có áp suất tác dụng, màng ngăn chứa đầy glycerin sẽ giãn nở, cuối cùng dẫn đến vỡ mẫu. Đây là vật tư tiêu hao thử nghiệm có thể bị bẩn, mòn hoặc hư hỏng do sử dụng một cách ngẫu nhiên. Có thể cần phải thay thế khi cần thiết.
- Màng cao su áp suất thấp phù hợp với áp suất từ 0 đến 10 kgf/cm2.
Cao su đen – áp suất cao

- Phụ kiện dùng để kiểm tra độ bền bục này được đặt dưới tấm mẫu thử. Sau khi tạo áp suất, glycerin sẽ giữ màng cao su và sau đó làm vỡ mẫu thử.
- Đây là vật tư tiêu hao thử nghiệm, khi sử dụng một thời gian sẽ bị bám bẩn, mỏi hoặc hỏng và cần được thay thế nếu cần thiết.
- Màng cao su áp suất cao được áp dụng trong phạm vi 6 ~ 75kgf/cm2
Thông số kỹ thuật QC-116D
- Type : High Pressure/ Low Pressure/ Textile.
- Tốc độ máy : 20 ~ 200 ml/ phút.
- Hiển thị áp suất trên màn hình kỹ thuật số.
- Đơn vị đo : Bar, MPa, kPa, PSI, mmAq, mmHg, Kgf/cm2
- Khả năng tối đa : 75 kg/cm2
- Giá trị bù : tự động tính toán.
Tốc độ kiểm tra :
- High Pressure:170 ± 15 ml/min
- Low Pressure:95 ± 5 ml/min
- Textile:98 ± 4 ml/min
Đường kính mặt ép trên :
- High Pressure:5 ± 0.05 mm
- Low Pressure:5 ± 0.05 mm
- Textile:5 ± 0.05mm
Đường kính mặt ép dưới :
- High Pressure:5 ± 0.05 mm
- Low Pressure:1 ± 0.05 mm
- Textile:5 ± 0.05mm
- Kích thước máy (WxDxH) : 43 x 57 x 68 cm
- Khối lượng : 85 kg
- Nguồn điện : 110~240VAC/ 50Hz, 5A





Reviews
There are no reviews yet.