Máy so màu cầm tay CS-580
Hãng : CHN Spec – Trung Quốc
Giới thiệu về máy so màu cầm tay CS-580
- Máy so màu cầm tay CS-580 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sơn, công nghiệp dệt, ngành nhựa, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp vật liệu xây dựng và các ngành khác để kiểm soát chất lượng. so màu vải, so màu sơn, so màu nhựa, so màu vật liệu phủ…
Ưu điểm của máy so màu cầm tay CS-580
Contents
Máy so màu cầm tay CS-580
- Máy so màu cầm tay CS-580 với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và di chuyển đi hiện trường một cách dễ dàng.
- Máy so màu cầm tay CS-580 có phần mềm đi kèm, kết nối máy tính, nhằm phục phục cho việc truy xuất dữ liệu dễ dàng và thuận tiện.
- Công nghệ bù độ bóng tự động : Gloss (độ bóng) sẽ ảnh hưởng lớn đến việc đo màu. Máy đo của CHN Spec sử dụng công nghệ bù bóng tự động đảm bảo tính chính xác của giá trị đo màu cho các bề mặt có độ bóng khác nhau
- Cùng với việc tích hợp camera, máy cho người dùng quan sát được vị trí đo một cách dễ dàng hơn.
- máy so màu cầm tay CS-580 có nguồn ánh sáng LED có cường độ cân bằng trên quang phổ nhìn thấy, cho phép máy tránh được sự thiếu hụt quang phổ của các đèn LED trắng thông thường giúp đảm bảo tốc độ đo và độ chính xác của kết quả.
Thông số kỹ thuật máy so màu cầm tay CS-580 :
Máy so màu cầm tay CS-580
- Hệ thống quang học : D/8, SCS, ETC, SCI, SCE
- Kích thước của ảnh tích hợp cầu : Ø40mm
- Nguồn sáng : CLEDs
- Sensor : ánh sáng màu xanh tăng cường mảng cảm ứng
- Bước sóng : 400 – 700 nm
- Khoảng bước sóng : 10nm
- Một nửa chiều rộng quang phổ : 5nm
- Phạm vi phản xạ : 0 – 200%
- Độ phân giải : 0.01%
- Góc quan sát : 2°/ 10°
- Khoảng thời gian đo : 2 giây
- Thời gian đo : 1 giây
- Khẩu độ : Ø8mm
- Các hệ màu quang phổ : CIE-L*a*b; L*C*h; L*u*v; XYZ, YXY, phản xạ
- Công thức của hệ màu : ΔE*ab; ΔE*CH; ΔE*uv; ΔE*cmc (2: 1); ΔE*cmc (1: 1); ΔE*94; ΔE*00
- Các chỉ số hệ màu : WI (ASTM E313-10; ASTM E313-73; CIE/ISO; AATCC; Hunter; Taube Berger; Ganz; Stensby); YI (ASTM D1925); ASTM E313-00; ASTM E313-73); Tint (ASTM E313,CIE,Ganz); Metamerism index Milm; Stick color fastness; Color fastness
- Cổng kết nối : USB
- Lưu trữ dữ liệu : 20000 kết quả
- Kích thước (LxWxH) : 181 x 73 x 112 mm
- Nhiệt độ vận hành : 0 – 450C, độ ẩm tương đối 80% hoặc thấp hơn (ở 350C), không ngưng tụ
- Nhiệt độ lưu trữ : -250C – 550C, độ ẩm tương đối 80% hoặc thấp hơn (ở 350C), không ngưng tụ
- Trọng lượng : khoảng 550g (không bao gồm trọng lượng của pin)
- Phụ kiện tiêu chuẩn : DC adapter, pin Lithium, hướng dẫn sử dụng, phần mềm quản lý màu sắc, driver, hướng dẫn điện tử, guide quản lý màu sắc, cáp USB, hộp hiệu chuẩn đen trắng, vỏ bảo vệ, chóp phiến kính, túi xách tay, bảng màu điện tử.
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.