Máy đo độ nhớt CAP 2000+
Hãng : Ametek Brookfield – USA
Giới thiệu
Contents

- Mở rộng thang đo.
Máy đo độ nhớt CAP 2000+ cung cấp tốc độ cắt thấp hơn, phù hợp cho nhiều ứng dụng cần khối lượng mẫu nhỏ và kiểm soát nhiệt độ tốt.
Máy đo độ nhớt CAP 2000+ Ametek Broofield phù hợp với nhiều ứng dụng để đo độ nhớt của mẫu có thể tích nhỏ tích hợp kiểm soát nhiệt độ của mẫu cần đo. Thiết kế chắc chắn, sử dụng đơn giản, Máy đo độ nhớt CAP 2000+ có thể đặt trong phòng thí nghiệm, phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm hoăc trong nhà máy sản xuất với điều khiện khắc nghiệt. Có thể chọn thêm phần mềm Capcalc32 để điều khiển hoạt động của máy thông qua máy tính.
Ứng dụng
Máy đo độ nhớt CAP 2000+ dùng để đo các mẫu có độ nhớt trung bình như:
- Adhesives (hot melt)
- Coatings
- Resins
- Architectural
- Coatings Industrial
- Coatings
- Starches
- Autocoats (Hi-performance)
- Inks (screen printing)
- Surface
- Creams
- Organisols
- UV Coatings
- Food Products
- Paints Varnish
- Gels
- Paper Coatings
- Gums
- Plastisols
Máy đo độ nhớt CAP 2000+ dùng để đo các mẫu có độ nhớt cao như :

Máy đo độ nhớt CAP 2000+
- Mở rộng thang đo.
- Adhesives
- Epoxies
- Roofing Compounds
- Asphalt
- Gels
- Sealants
- CompoundInks (ballpoint, offset, lithographic)
- Sheet Molding
- Chocolate
- Molasses
- Tars
- Composite Polymers
- Pastes
- Vinyl Esters
Tính năng của máy đo độ nhớt CAP 2000+

Máy đo độ nhớt CAP 2000+
- Mở rộng thang đo.
- Độ nhớt trong khoảng : 0.2 – 15.000 Poise
- Shear Rate 10 – 13.000 giây-1
- Nhiệt độ : (L Series : 5°C — 75°C hoặc H Series : 50°C — 235°C)
- Tốc độ quay: 5-1000 vòng / phút
- Đạt tiêu chuẩn: ASTM D4287, ISO 2884 và BS 3900
- Cỡ mẫu nhỏ, <1 mL, đơn giản hóa việc kiểm tra
- Kiểm soát nhiệt độ tích hợp
- Phần mềm CAPCALC32 tùy chọn để kiểm soát hoàn toàn quá trình đo mẫu và phân tích dữ liệu
- Hệ thống mở để làm sạch nhanh chóng và dễ dàng
Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt CAP 2000+
Thang đo độ nhớt và Shear Rate của máy đo độ nhớt CAP 2000+ phụ thuộc vào việc lựa chọn CAP Spindle theo hướng dẫn của bảng sau :
| Model Selection : CAP 2000+ Viscometer | ||||
| Viscosity Range | SPEEDS | |||
| Model | Min. | Max. | RPM | Number of Increments |
| CAP 2000+ | See chart below | 5 – 1000 | 995 | |
| CAP 2000+ HIGH Torque Cone Viscosity Ranges (Poise) Spindles 01 – 05 | |||||
| Cone Spindle:
Sample Volume ( μ L) : Shear Rate (sec-1): |
CAP01
67 13.3N |
CAP02
38 13.3N |
CAP03
24 13.3N |
CAP04
134 3.3N |
CAP05
67 3.3N |
| CAP 2000+ @ 5 – 1000 rpm | .2 – 375 | .2 – 750 | .8 – 1.5k | 1 – 3k | 3 – 6k |
| CAP 2000+ HIGH Torque Cone Viscosity Ranges (Poise) Spindles 06 – 10 | |||||
| Cone Spindle:
Sample Volume ( μ L) : Shear Rate (sec-1) : |
CAP06
30 3.3N |
CAP07
1700 2.0N |
CAP08
400 2.0N |
CAP09
100 2.0N |
CAP10
170 5.0N |
| CAP 2000+ @ 5 – 1000 rpm | 8 – 15k | .78 – 625* | 3.13 – 2.5k* | 12.5 – 10k* | 1 – 1k* |
| CAP 2000+ LOW Torque Cone Viscosity Ranges (Poise) Spindles 01 – 05 | |||||
| Low torque is used for applications requiring low shear rates for low/medium viscosity fluids, an optional low torque 797-7,970 dynes•cm instrument can also be ordered. | |||||
| Cone Spindle:
Sample Volume ( μ L) : Shear Rate (sec-1) : |
CAP01
30 3.3N |
CAP02
1700 2.0N |
CAP03
400 2.0N |
CAP04
100 2.0N |
CAP05
170 5.0N |
| CAP 2000+ @ 5 – 1000 rpm | .2 – 16 | .2 – 32 | .2 – 66 | .2 – 130 | .2 – 260 |
| CAP 2000+ LOW Torque Cone Viscosity Ranges (Poise) Spindles 06 – 10 | |||||
| Low torque is used for applications requiring low shear rates for low/medium viscosity fluids, an optional low torque 797-7,970 dynes•cm instrument can also be ordered. | |||||
| Cone Spindle:
Sample Volume ( μ L) : Shear Rate (sec-1) : |
CAP06
30 3.3N |
CAP07
1700 2.0N |
CAP08
400 2.0N |
CAP09
100 2.0N |
CAP10
170 5.0N |
| CAP 2000+ @ 5 – 1000 rpm | .2-660 | .2-26 | .2-108 | .2-440 | .2-44 |
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.