Máy xác định ẩm Vapor Pro XL
Contents
Hãng : Ametek Brookfield – USA
Giới thiệu về máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL

máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL
Cải thiện độ lặp lại, độ chính xác, tính linh hoạt và giao diện người dùng cao cấp – máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL là công nghệ phân tích riêng hơi ẩm mới nhất từ Computrac. Máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL là lý tưởng cho bất kỳ ứng dụng nào mà chuẩn độ Karl Fischer được sử dụng. Máy xác định ẩm Vapor Pro XL có bộ gia nhiệt được nâng cấp và nhiệt độ thử nghiệm được tăng mức độ điều khiển. Máy xác định ẩm Vapor Pro XL hoàn toàn không cần hóa chất tiêu hao và tương thích với nhiều kích cỡ của lọ mẫu. Nó cũng được trang bị khả năng thử nghiệm theo bước nhiệt độ dành cho phát triển các phương pháp nâng cao.
Đặc điểm và tính năng của máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL

máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL
- Không dùng hóa chất : máy xác định ẩm Vapor Pro XL cung cấp khả năng phân tích riêng hơi ẩm tương đương tốt so với Karl Fischer mà không chi phí của thuốc thử hóa học độc hại, hoặc bảo trì tốn thời gian.
- Đa năng : máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL là lý tưởng cho bất kỳ ứng dụng nào mà chuẩn độ Karl Fischer được sử dụng. Từ nhựa cho đến các sản phẩm dầu mỏ, dược phẩm đến hóa chất, máy xác định độ ẩm Vapor Pro Xl là hoàn toàn phù hợp cho ứng dụng của bạn.
- Màn hình cảm ứng : máy xác định ẩm Vapor Pro XL có màn hình cảm ứng LCD màu hoàn toàn mới và giao diện trực quan. Mọi thứ đều được thiết kế theo menu dễ dùng để bất cứ ai cũng sẽ nhận được kết quả chính xác khi chạy thử nghiệm.
- Kiểm tra ở nhiệt độ cao : máy xác định ẩm Vapor Pro XL đi kèm với bộ gia nhiệt được nâng cấp, làm tăng giới hạn trên để nhiệt độ kiểm tra lên đến 300°C. Bộ gia nhiệt được nâng cấp cũng cho phép cải thiện khả năng kiểm soát nhiệt độ thử nghiệm.
- Kiểm tra nhiệt độ từng bước : máy xác định ẩm Vapor Pro XL cung cấp khả năng kiểm tra nhiệt độ theo từng bước giúp việc phát triển phương pháp dễ dàng hơn bao giờ hết.
- Nhiều kích thước lọ mẫu : Tương thích với hầu hết các lọ đầu gấp khúc từ 2R đến 60R, máy xác định ẩm Vapor Pro XL cho phép người dùng kiểm tra các mẫu hút ẩm mà không cần lấy chúng ra khỏi lọ mẫu của họ.
- Tiêu chí kết thúc linh hoạt : Tiêu chí kết thúc do người dùng điều chỉnh giúp tối ưu hóa kết quả thử nghiệm và hiệu suất cho ứng dụng duy nhất của bạn.
- Lưu trữ dữ liệu : máy xác đinh độ ẩm Vapor Pro XL lưu trữ tới 250 chương trình thử nghiệm và lưu giữ 1000 kết quả thử nghiệm cuối cùng và 100 đồ thị thử nghiệm gần đây nhất, cho phép người dùng xem và lựa chọn các kết quả thử nghiệm trước đây để phân tích thống kê và thử nghiệm nhiều mẫu một cách dễ dàng.
- Web server : tùy chọn thêm web server cho phép người dùng giám sát việc thử nghiệm từ xa và kiểm tra với người vận hành máy. Nó cũng cho phép người dùng tải xuống các kết quả và báo cáo hiệu chuẩn, xem nhật ký đánh giá và chuyển các chương trình giữa các thiết bị.
ASTM & REGULATORY COMPLIANCE
- 21 CFR PART 11 COMPLIANT (Optional) : Đáp ứng các tiêu chuẩn tuân thủ quy định đối với các công ty thiết bị dược phẩm và y tế.
- ASTM D7191-10: Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định độ ẩm trong nhựa bằng cảm biến độ ẩm tương đối
- ASTM D7546-15 : Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định độ ẩm trong dầu bôi trơn mới và đang sử dụng và phụ gia bằng cảm biến độ ẩm tương đối
- Nó cũng tương quan tốt với các phương pháp phổ biến, bao gồm : ASTM D6304-16, D6869-03, D1364-02, D4017-02, D4928-12, E1064-16, D5530-15 và D4672-12.
Đặc tính kỹ thuật máy xác đinh độ ẩm Vapor Pro XL :

máy xác định độ ẩm Vapor Pro XL
| Moisture Range
Thang đo độ ẩm |
10 ppm (10 μg | 0.001%) to 100% |
| Moisture Resolution
Độ phân giải độ ẩm |
1 ppm (0.1 μg | 0.0001%) |
| Repeatability
Độ lặp lại |
<10% C.V. for samples >0.1% moisture
<15% C.V. for samples <0.1% moisture |
| Temperature Range
Thang nhiệt độ |
25°C to 300°C |
| Sample Size
Kích thước mẫu |
0.01 mg to 8 g |
| Results
Kết quả |
% moisture, ppm moisture, µg water |
| Ending Criteria
Tiêu chuẩn kết thúc |
User can adjust: prediction, rate, time, time then rate.
Người dùng có thể điều chỉnh : dự đoán, tỷ lệ, thời gian và thời gian sau đó tỷ lệ. |
| Memory
Bộ nhớ |
Stores of up to 250 test programs, last 1000 test results and last 100 test graphsBộ nhớ lưu trữ lên đến 250 chương trình kiểm tra, 1000 kết quả cuối cùng và 100 biểu đồ cuối cùng. |
| Statistical Analysis
Phân tích thống kê |
Mean; standard deviation (S.D.); C.V
Trung bình; độ lệch chuẩn (S.D.); độ lệch chuẩn tương đối |
| Calibration
Hiệu chuẩn |
Manual calibration with NIST traceable capillary tubes
Hiệu chuẩn thủ công với ống mao quản theo tiêu chuẩn NIST |
| Operating Environment
Môi trường vận hành |
Nhiệt độ 30 – 400C ở độ ẩm < 50%;
0 – 310C ở độ ẩm <80%; |
| Power Requirements
Nguồn điện yêu cầu |
100-120 VAC, 50/60 Hz @ 8A; 220-240 VAC, 50/60 Hz @ 4A |
| Dimensions
Kích thước |
6.8″ H x 18.5″ W x 11″ D (17.2 cm W x 47 cm H x 27.9 cm D) |
| Weight
Khối lượng |
17.7 lbs.
(8 kg) |
| Warranty
Bảo hành |
Two years, factory parts and labor (one year international)
02 năm, các phụ kiện nhà máy (1 năm quốc tế) |
| Rear Panel Connections
Kết nối phía sau thiết bị |
USB A and B, ethernet, serial port, carrier gas input and output
Cổng USB A và B, cổng ethernet, cổng nối tiếp; đầu vào và đầu ra khí mang. |
| Carrier Gas
Khí mang |
Dry nitrogen or dry air (-40°C dew point or lower is suggested); at 17-22 psi (user supplied)
Khí ni tơ và khí khô (đề nghị điểm sương -400C hoặc thấp hơn); áp suất 17 – 22 psi (người sử dụng cung cấp |
| Touchscreen
Màn hình cảm ứng |
LCD 800 x 480 Color TFT |
| Certifications
Chứng nhận |
UL, CE |


Reviews
There are no reviews yet.