Máy đo độ nhớt DVE | Model dạng cơ bản
Contents
Order Code : DVEELVTJ0, DVEERVTJ0, DVEEHATJ0, DVEEHBTJ0
Hãng : Ametek Brookfield
Phạm vi ứng dụng của máy đo độ nhớt DVE Brookfield :

Máy đo độ nhớt DVE
- Trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
- Trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt dầu gội, đo độ nhớt kem đánh răng, đo độ nhớt kem dưỡng da…
- Trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt DVE
- Thang đo độ nhớt : 15 – 2,000,000 cP
- Tốc độ : 0.3 – 100 vòng/ phút
- Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm
- Độ chính xác : ±1.0% thang đo
- Độ lặp lại : ±0.2% thang đo
- Chức năng “auto range” cho phép xác định thang đo của cánh khuấy ứng với tốc độ
- Bộ cánh khuấy : 4 cái (đối với mày dòng LV); 6 cái đối với dòng RV/HA/HB)
- Nguồn điện : 230V/ 50 Hz
Cung cấp bao gồm : máy chính, chân đế, bộ cánh khuấy, vali, hướng dẫn sử dụng
| VISCOSITY RANGE cP(mPa•s) | SPEEDS | |||
| MODEL | Min. | Max. | RPM | Number of Increments |
| DVELV | 1† | 2M | .3-100 | 18 |
| DVERV | 100†† | 13M | .3-100 | 18 |
| DVEHA | 200†† | 26M | .3-100 | 18 |
| DVEHB | 800†† | 104M | .3-100 | 18 |
† 1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles. †† Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB-1 spindle. M = 1 million cP = Centipoise mPa•s = Millipascal•seconds
Phụ kiện chọn thêm
- Viscosity Standards
- RV/HA/HB-1 Spindle
- Quick Action Lab Stand
- Temperature Bath
- Small Sample Adapter
- UL Adapter
- Thermosel
- DIN Adapter
- Quick Connect/Extension Links


Reviews
There are no reviews yet.