Máy đo độ trắng và màu NW-12
Contents
Hãng : Nippondenshoku – Nhật
Giới thiệu về máy đo độ trắng và màu NW-12

Máy đo độ trắng và màu NW-12
- Máy đo độ trắng và màu NW-12 là một thiết bị đo độ trắng và màu nhỏ gọn và có trọng lượng nhẹ.
- Sử dụng máy đo độ trắng và màu NW-12có thể đo màu của các mẫu cho tất cả các hệ màu và công thức chênh lệch màu, bao gồm cả việc đánh giá độ trắng. Thao tác đo rất đơn giản. Những gì bạn phải làm chỉ là đặt một mẫu lên và nhấn một nút trên bảng điều khiển, và các giá trị đo được sẽ xuất hiện trên màn hình.
- Máy đo độ trắng và màu NW-12 này thực sự là một công cụ sáng tạo cho phép đo các loại mẫu rắn, bột và viên khác nhau, ….
Đặc trưng máy đo độ trắng và màu NW-12
- Máy đo độ trắng và màu NW-12 đây là máy đo độ trắng và màu sắc cầm tay, nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ.
- Máy đo độ trắng và màu NW-12 sẽ tối ưu cho việc quản lý màu sắc và độ trắng được ứng dụng trong các ngành sơn, thực phẩm, giấy, dược phẩm, xi măng, …
- Thao tác thực hiện rất đơn giản chỉ bằng cách đưa mẫu lên và nhấn một nút trên bảng điều khiển.
- Màu tham chiếu và màu gần đúng đo được hiển thị tương đối trên màn hình tinh thể lỏng màu kích thước lớn.
- Máy đo độ trắng và màu NW-12 này được trang bị nhiều chức năng khác nhau như bù dữ liệu, quyết định đạt hay không đạt, v.v.
- 40 dữ liệu giá trị tham chiếu và 400 dữ liệu giá trị đo lường có thể được lưu vào bộ nhớ máy đo độ trắng và màu NW-12
- Có thể kết nối với máy in (chọn thêm) để in ngay giá trị dữ liệu được đo. u đo được.
- Sử dụng phần mềm quản lý màu (chọn thêm), có thể phân tích theo dữ liệu đo và các biểu đồ màu khác nhau trên màn hình máy tính cá nhân của bạn.
Thông số kỹ thuật máy đo độ trắng và màu NW-12 :

Máy đo độ trắng và màu NW-12
- Illumination/ Light reception : 450 : 00 (450 multiple illuminations; 00 light receiving).
Compliant with JIS J8722 – Condition (a)
- Phương pháp đo : cách tử nhiễu xạ, phương pháp quang phổ phía sau.
- Khẩu độ đo : 10mm
- Bước sóng : 400 ~ 700 nm
- Interval of output wavelength : 5nm
- Nguồn sáng : LED.
- Độ chính xác : color difference (deltaE*ab); : độ lệch chuẩn ±051, trong đó 20 phép đo liên tục được thực hiện bằng cách sử dụng tấm chuẩn trắng.
- Illuminant/ observer : A; C; D50; D65;
- Observation condition : 20 or 100 field of view for each illuminant/ observer
- Measuring items : XYZ; XYZ; Yxy; Yxy; *a*b*E; L*C*h*; L*C*H*E*; Lab; delta LabE; HVC; W(CIE); ASTM E313; W (CIE, ASTM E313); W (L*a*b*); W (L*a*b*); W (Lab); W (Lab); WB; WB; Tw; Tw; YI (ASTM E313); YI (ASTM D1925); YI (ASTM E313); YI (ASTM D1925); ECMC; E*94; E00, …
- Các tiêu chuẩn liên quan : JIS (Z8722, JIS Z8781-4; JIS Z8730); ASTM (E308, E1164); ISO 7724; DIN 5033, …
- Nguồn cung cấp : Li-ion battery (3.7V; 3240mAh); to be charged by AC adapter (5V – 2A), 10VA
- Kích thước (WxDxH) : 220 x 142 x 70 mm
- Khối lượng : 1750g bao gồm pin
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.