Máy so màu quang phổ ZE6000
Contents
Hãng : Nippondenshoku – Nhật
Giới thiệu máy so màu quang phổ ZE6000 :

máy so màu quang phổ ZE6000
- Đây là máy so màu quang phổ được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như : thực phẩm (nước ép trái cây như cà chua, cam, nước sốt cà chua nấm, mayonnaise, coffee), mỹ phẩm, fishing, nha khoa, dược phẩm, dệt nhuộm, công nghiệp kim loại và ứng dụng trong ngành công nghiệp điện tử, ….
- Máy quang phổ so màu ZE6000 là máy đo chênh lệch màu loại đọc trực tiếp giá trị tri cho phép đo độ chính xác cao và ổn định bằng phép đo quang nhấp nháy.
- Sử dụng máy ZE6000 đo chênh lệch một màu này, có thể thực hiện phép đo bằng cả hai phương pháp phản xạ và truyền quang, và có nhiều loại phụ kiện khác nhau để sử dụng tùy thuộc vào các hình dạng khác nhau của mẫu như rắn, lỏng, bột, viên và màng.
- Model ZE6000 này là một loại thiết bị tất cả trong một với vận hành dễ dàng, bao gồm bảng điều khiển, màn hình hiển thị ký tự huỳnh quang và máy in tích hợp.
Đặc tính máy so màu quang phổ ZE6000 :

máy so màu quang phổ ZE6000
- Phép đo quang nhấp nháy cho phép các phép đo ổn định và có độ chính xác cao trong thời gian dài.
- Phương pháp chiếu sáng nhấp nháy đã được áp dụng, giúp kéo dài tuổi thọ của đèn và tiết kiệm chi phí vận hành.
- Hệ màu Munsell (HV/ C) có thể được lựa chọn từ đèn chiếu sáng C/ 2º hoặc D65/ 2º.
- Có thể lựa chọn khẩu độ đo độ phản xạ từ Ø6mm, Ø10mm hoặc Ø30mm (khẩu độ đo Ø3mm cũng có sẵn trong tùy chọn).
- Có thể đo hệ màu Hazen (APHA) và hệ màu Gardner (trong tùy chọn).
- Model ZE6000 này là một loại thiết bị tất cả trong một bao gồm bảng điều khiển, màn hình hiển thị ký tự huỳnh quang và máy in tích hợp.
- Sử dụng phần mềm quản lý màu (tùy chọn), có thể phân tích theo dữ liệu đo lường và các biểu đồ màu khác nhau trên máy tính cá nhân.
Đặc tính kỹ thuật :
- Điều kiện nhận ánh sáng :
Reflectance : d (n-d) conforming to JIS Z-8722
Transmittance : e (n-n) conforming to JIS Z-8722
- Hệ thống đo : XYZ tristimulus direct reading
- Phương pháp đo : Double – beam
- Nguồn sáng : đèn Halogen
- Photodetector : Silicon photocell loại đáp ứng tốc độ cao.
- Thời gian đo : 5 giây.
- Nguồn điện cung cấp : AC 100 – 240V, 50Hz
- Màn hình hiển thị : LCD
- Display items :
- L*a*b; L*a*b; E*; target value L*a*b
- Lab; Lab; E; target value Lab
- Yxy; XYZ; target value Yxy
- YI (E313); YI (D1925); DYI; target value YI
- WCIE; ΔWCIE; ΔWLab; ΔWB; target value WCIE, WLab; WB
- ALPHA
- GARDNER
- HVC
- L*C*h; ΔL*C*h; ΔE; DE94’ ΔECMC (1:1); ΔECMC (2:1); target value L*C*h
- LCh; ΔLCH; ΔE; target value LCh
- OD
Máy in : dạng in nhiệt được cung cấp kèm theo máy
Máy được in ra theo các dạng sau : sample no., light source/ Angle, Date/ Time, L*a*b; ΔL*a*b; ΔE*; Lab; ΔLab; ΔE; YXZ; Yxy; YI (E313); YI (D1925 ); W (CIE)’ W (Lab); WB; ALPHA; GERDNER; HVC; L*C*h; ΔL*C*H; ΔE94; ΔECMC (1:1); ΔECMC (2:1); LCh; ΔLCH; ; OD, Colour deviation critetion chart
- Có cổng kết nối RS-232C
- Các tiêu chuẩn liên quan : JIS-8722, ASTM E 308, ASTM E 313, ASTM D 1925
- Nhiệt độ môi trường sử dụng : 150C ~ 400C, 30 ~ 80% R.H, không ngưng tụ
- Máy cung cấp bao gồm : tấm chuẩn trắng (Standard White Plate), kẹp mẫu (Sample Clamp), Ø6 aperture, Ø10 aperture, Ø30 aperture, Ø6 sample stage, Ø10 sample stage, Ø30 sample stage, plastic cover, ZERO BOX, 0 – CAL plate, round cell, sample holder, giấy in, , powder/paste sample stage (for measurement), round glass plate (Ø 30 2t), powder/paste sample stage (for standard calibration), đèn halogen, plate box, foot switch và hướng dẫn sử dụng máy.
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.