Máy quang phổ so màu SE7700
Contents
Hãng : Nippondenshoku – Nhật
Giới thiệu máy quang phổ so màu SE7700 :

Máy quang phổ so màu SE7700
- Máy quang phổ so màu SE7700 là máy đo chênh lệch màu kiểu quang phổ có độ chính xác cao cho phép đo màu của mẫu bằng phương pháp phản xạ và truyền qua trong dải bước sóng từ 380nm đến 780nm ở khoảng cách 5nm.
Đặc tính máy quang phổ so màu SE7700 :
- Sử dụng máy quang phổ so màu SE7700 đo chênh lệch một màu này, có thể thực hiện phép đo bằng cả hai phương pháp phản xạ và truyền qua, và có nhiều loại phụ kiện khác nhau để sử dụng tùy thuộc vào các hình dạng khác nhau của mẫu như rắn, lỏng, bột, viên và màng. Model SE7700 này là một loại thiết bị tất cả trong một với vận hành dễ dàng và sẽ là lựa chọn tối ưu để quản lý màu sắc của thực phẩm, sơn, mực in, nhựa thông, các sản phẩm hóa chất, dược phẩm, xi măng, v.v.
- Cả hai phép đo độ phản xạ và độ truyền qua đều có thể thực hiện được bằng một đơn vị này. Sử dụng model SE7700 này, bạn có thể thực hiện các phép đo màu của các mẫu có hình dạng khác nhau như rắn, lỏng, bột, viên và màng.
- Có thể đo số màu Hazen (APHA) và số màu Gardner (chọn thêm).
- Sử dụng phần mềm quản lý màu (chọn thêm), có thể phân tích theo dữ liệu đo lường và các biểu đồ màu khác nhau trên màn hình máy tính.
- Màn hình LCD màu lớn 5,7 ”đã được sử dụng. Bạn có thể dễ dàng xem các biểu đồ và giá trị đo lường khác nhau.
- Bạn có thể kết nối thẻ nhớ USB với đơn vị đo để dữ liệu và điều kiện đo lường (tệp tin CSV) có thể được lưu vào.
Thông số máy quang phổ so màu SE7700 :

Máy quang phổ so màu SE7700
- Điều kiện chiếu sáng và nhận ánh sáng :
- Reflection : 00; 450C (JIS Z-8722, Geometrical condition b)
- Transmittion : 00; 00 (JIS Z-8722, Geometrical condition e)
- Phương pháp đo : Double beam system. Total wavelength simultaneous compensation, back end spectroscopy method.
- Photodetector : CMOS linear image sensor
- Phạm vi bước sóng đo : 380 – 780 nm
- Interval of output wavelength : 5 nm
- Nguồn sáng : đèn Halogen 12V 20W
- Thời gian đo : 6.5 giây
- Nguồn điện cung cấp : AC 100 – 240V, 50Hz
- Màn hình hiển thị : 5.7” TFT color LCD
- Operation switches : touch panel, membrane switch
- Illumination observation : A; C; D65; F6; F8; F10.
- Observation condition : 20 observation; 100 observation.
- Measuring aperture (sample’s opening diameter)
- LAV : Ø 22mm (Ø 28mm)
- MAV : Ø 6mm (Ø 10mm)
- SAV : Ø 4mm (Ø 6mm)
- Độ lặp lại :
-
- ΔE* (ab) : độ lệch chuẩn trong vòng 0.02;
- Spectral reflectance : độ lệch chuẩn trong vòng 0.20;
- Thông số đo : XYZ; xyz; L*a*b; L*C*h; Lab; LCh; HVC; W(CIE); TW (CIE); W (ASTM E313-05); TW (ASTM E313-05); W (*Lab); WB; YI (ASTM E313-05); YI (ASTM D1925); ΔXYZ; Δxyz; ΔL*a*b* E*; ΔL*C*H; ΔLabE; ΔLCH; ΔW(CIE); ΔTW (CIE); ΔW (ASTM E313-05); ΔTW (ASTM E313-05); ΔW (*Lab); ΔW (Lab); ΔWB; ΔYI (ASTM E313-05); ΔYI (ASTM D1925); ΔE(CMC); ΔE*94; ΔE00; MI; spectral values, Hazen (APHA); GARDNER
-
- Averaging : 2 to 99 time; settable arbitratily
- Giao diện : cổng USB port (for communication with PC; USB memory (file system :FAT32); parallel port (for printer).
- Data for USB memory : saving of measurement data (CSV)
- Nhiệt độ môi trường sử dụng : 150C ~ 350C, 80% R.H hoặc thấp hơn; không ngưng tụ
Các tiêu chuẩn liên quan : JIS (Z8722, JIS Z8781-4; JIS Z8730; ASTM E 308, ASTM E 313
[signature]


Reviews
There are no reviews yet.